Mulan
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Nữ chiến binh trong văn hóa dân gian Trung Quốcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female warrior from Chinese folklore.
- Quận của Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang, Trung Quốcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A county of Harbin, Heilongjiang, China.
- Thị trấn ở quận Huangpi, Hồ Bắc, Trung Quốcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Huangpi district, Hubei, China.
- Con sông ở Phúc Kiến, Trung Quốcdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in Fujian, China.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MulanDạng gốc (base form)
- MulansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mulanje cedardanh từ | danh từ | Loài cây lá kim thuộc loài Widdringtonia Whytei, có nguồn gốc từ Malawi |
| Mulanje cypressdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Mulanje cedar |
Họ từ (word family)
cùng gốc MulanVí dụ
- “” . , .