Dịch

Mount Rushmore

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˌmaʊnt ˈɹʌʃmɔː(ɹ)/nguồn

Nghĩa chính

  1. Ngọn núi nổi tiếng ở Black Hills có khắc đầu của 4 tổng thống Mỹdanh từ riêngA famous mountain in the Black Hills with the heads of four US presidents carved into it.
  2. Bốn người quan trọng nhất trong một lĩnh vực hoặc hạng mục cụ thểdanh từThe four most important people in a particular field or category.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Mount RushmoreDạng gốc (base form)
  2. Mount RushmoresSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mount Rushmore Statedanh từ riêngBiệt danh chính thức của Nam Dakota: một tiểu bang của Hoa Kỳ

Ví dụ

  • ’00 ’10. “ ,” . .
  • .
  • .

AI