Moresby
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Giáo xứ dân sự ở quận Cumberland, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Copeland (OS lưới ref NX9821)danh từ riêngA civil parish in Cumberland district, Cumbria, England, previously in Copeland borough (OS grid ref NX9821).
- Thị trấn nông thôn và địa phương ở Vùng Bờ biển Cassowary, Queensland, Australiadanh từ riêngA rural town and locality in Cassowary Coast Region, Queensland, Australia.
- Địa phương ở phía đông bắc Geraldton ở Thành phố Greater Geraldton, Tây Úcdanh từ riêngA locality north-east of Geraldton in the City of Greater Geraldton, Western Australia.
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Port Moresbydanh từ riêng | danh từ riêng | Thủ đô của Papua New Guinea |
| Moresby Parksdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở giáo xứ Moresby, quận Cumberland, Cumbria, Anh, trước đây thuộc quận Copeland (OS lưới ref NX9919) |
| Moresby Island | Chưa có nghĩa |
Ví dụ
- .
- .
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha