Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Monterrey
danh từ riêng
(proper noun)
UK
/ˌ
m
ɒ
n
t
ə
ˈɹ
eɪ
/
US
/ˌ
m
ɑ
n
t
ə
ˈɹ
eɪ
/
Nghĩa chính
1
Thành phố, thủ phủ của bang Nuevo León, Mexico
danh từ riêng
A city, the capital of the state of Nuevo León, Mexico.
Nguồn gốc
(etymology)
mượn từ tiếng Tây Ban Nha
Monterrey
từ tiếng Galicia
Monterrei
Ví dụ
During
my
time
in
Monterrey
I
would
wake
up
hearing
to
Christian
music
in
the
distance
.
It
,
in
some
way
made
me
feel
at
peace
.
The
Battle
for
Monterrey
lasted
three
days
.
AI
1
Thành phố
1
Thành phố
1
Thành phố