Monte
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MonteDạng gốc (base form)
- MontesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Monte Carlodanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Quận của Monaco, Châu Âu, nổi tiếng với các sòng bạc |
| El Montedanh từ riêng | danh từ riêng | Thành phố ở Quận Los Angeles, California, Hoa Kỳ |
| Monte Riodanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Sonoma, California, Hoa Kỳ |
| monte-jusdanh từ | danh từ | Thiết bị nâng chất lỏng bằng áp suất không khí hoặc hơi nước trong bình chứa chất lỏng |
| Del Montedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines |
| Monte Rosadanh từ riêng | danh từ riêng | Khối núi ở phần phía đông của dãy núi Pennine Alps, ở biên giới giữa Ý và Thụy Sĩ |
| Mira Montedanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Ventura, California, Hoa Kỳ |
| Monte Leonedanh từ riêng | danh từ riêng | Ngọn núi cao nhất của dãy Lepontine Alps, nằm ở biên giới giữa Thụy Sĩ và Ý |
Họ từ (word family)
cùng gốc MonteVí dụ
- .
- .
- .