Dịch

Montagu

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngA surname from Old French.
  2. Nam tước người Anh (Montagu của Beaulieu)danh từ riêngAn English barony (Montagu of Beaulieu).
  3. Địa phương trong Hội đồng Trưởng Thông tư, phía tây bắc Tasmania, Úcdanh từ riêngA locality in Circular Head Council, north western Tasmania, Australia.

Cụm từ (phrase)

Montagu Baydanh từ riêngVùng ngoại ô của Thành phố Clarence, Hobart, Tasmania, Australia
West Montagudanh từ riêngĐịa phương trong Hội đồng Trưởng Thông tư, phía tây bắc Tasmania, Úc
Montagu Islanddanh từ riêngHòn đảo lớn nhất của Quần đảo Nam Sandwich
Montagu's harrierdanh từLoài chim săn mồi di cư thuộc họ chim ưng, Circus pygargus
Montague Countydanh từ riêngMột trong 254 quận ở Texas, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Montague
Montague grammardanh từMột cách tiếp cận ngữ nghĩa ngôn ngữ tự nhiên dựa trên logic hình thức

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổmont

AI