Monks
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Monks Hortondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự (không có hội đồng) ở quận Folkestone và Hythe, Kent, Anh |
| monks cressdanh từ | danh từ | Vườn sen cạn (Tropaeolum majus) |
| tibetan monks | Tu sĩ Tây Tạng | |
| buddhist monks | Nhà sư Phật giáo | |
| Monks Risboroughdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ngoại ô ở giáo xứ Princes Risborough, Buckinghamshire, Anh, trước đây thuộc quận Wycombe (OS lưới ref SP8104) |
| benedictine monks | Tu sĩ dòng Biển Đức | |
| monkshood vinedanh từ | danh từ | Cây Ampelopsis aconitifolia |
Họ từ (word family)
cùng gốc MonksNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha