Mon
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Viết tắt của Mondaydanh từAbbreviation of Monday.
- Là thành viên của một dân tộc chủ yếu sống ở bang Mon của Myanmar (còn gọi là Miến Điện), và ở Thái Lan.danh từA member of a people living primarily in the Mon State of Myanmar (also known as Burma), and in Thailand.
- Ngôn ngữ của dân tộc này, thuộc họ ngôn ngữ Austroasiatic.danh từ riêngThe language of this people, in the Austroasiatic language family.
- Là tên thu nhỏ của tên nữ Monicadanh từ riêngA diminutive of the female given name Monica.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MonDạng gốc (base form)
- MonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| c'montừ viết tắt | từ viết tắt | (không trang trọng) Dạng rút gọn của come on |
| mon.trạng từ | trạng từ | Viết tắt của monthly |
| Mon Statedanh từ riêng | danh từ riêng | Bang của Myanmar |
| Mon-Khmerdanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong hai nhánh chính được chấp nhận theo truyền thống của ngữ hệ Nam Á (nhánh còn lại là Munda). Nó bao gồm tiếng Môn, tiếng Khmer và tiếng Việt |
| Proto-Mon-Khmerdanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôn ngữ tổ tiên giả định hoặc ngôn ngữ nguyên thủy của nhóm ngôn ngữ Môn-Khmer, bao gồm tiếng Khmer và tiếng Việt |
| pardon mon français | Đồng nghĩa với pardon my French | |
| pardonnez mon français | Đồng nghĩa với pardon my French |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Quận của Nagaland
- Quận của Nagaland, Ấn ĐộA district of Nagaland, India.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Miến Điệnမွန်mwan
Ví dụ
- : , , , ... ? : , . ?
- 10:30 4 , , .