Moldavian
danh từ (noun)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Là cư dân hoặc công dân của Công quốc Moldavia hoặc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết Moldavian trước đâydanh từAn inhabitant or citizen of the former Principality of Moldavia or Moldavian Soviet Socialist Republic.
- Liên quan đến Moldavia (công quốc cũ hoặc SSR của Liên Xô)tính từkhông so sánh (not comparable)Relating to Moldavia (the former principality or Soviet SSR).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MoldavianDạng gốc (base form)
- MoldaviansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Moldavian SSRdanh từ riêng | danh từ riêng | Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết Moldavia, tên của Cộng hòa Moldova khi còn dưới sự cai trị của Liên Xô (1940–1941 và 1945–1991) |
| Pridnestrovian Moldavian Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Theo những người ly khai, tên chính thức của lãnh thổ Transnistria tự trị chưa được công nhận của Moldova |
| Moldavian Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên của bang Moldova khi còn là nước cộng hòa thành viên của Liên bang Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết |
| Moldavian Autonomous Soviet Socialist Republicdanh từ riêng | danh từ riêng | Một nước cộng hòa tự trị của Liên Xô trong SSR Ucraina (1924-1940) |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha