Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
Mol
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Đô thị ở tỉnh Antwerp, Bỉ
danh từ riêng
A municipality in Antwerp province, Belgium.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Mol
Dạng gốc
(base form)
mol
s
Số nhiều
(plural)
Cụm từ
(phrase)
Cụm từ
Từ loại
Nghĩa
mol%
ký hiệu
ký hiệu
Phần trăm mol. Phần trăm tính theo phần mol của một chất
mol.
danh từ
danh từ
Viết tắt của molecule
non-mol
danh từ
danh từ
Dạng rút gọn của nonmolestation
gol-mol
danh từ
danh từ
Tiếng ồn; sự náo loạn
mol. wt.
danh từ
danh từ
Viết tắt của molecular weight
Họ từ
(word family)
cùng gốc
Mol
Mol
es
Một họ
danh từ riêng
mol
est
Quấy rối tình dục, xâm hại tình dục
động từ
B2
Mol
ler
Một họ
danh từ riêng
AI
1
Đô thị ở tỉnh Antwerp
1
Đô thị ở tỉnh Antwerp
1
Đô thị ở tỉnh Antwerp