Dịch

Mohan

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên nam từ tiếng Phạndanh từ riêngA male given name from Sanskrit.
  2. Một họdanh từ riêngA surname.
  3. Thị trấn biên giới giáp Lào ở huyện Mengla, quận Tây Song Bản Nạp, Vân Nam, Trung Quốcdanh từ riêngA border town neighbouring Laos in Mengla County, Xishuangbanna prefecture, Yunnan, China.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MohanDạng gốc (base form)
  2. MohansSố nhiều (plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc Mohan

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng
  1. từ tiếng IrelandÓ Mocháin“descendant of Mochán”
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Quan Thoại磨憨Móhān
  2. mượn từ Lüᦢᦸᧈᦠᦱᧃḃoa¹ḣaan

Ví dụ

  • , , , (21°10′ − 21°26′ , 101°27′ − 101°41′ ). , ( ) ( ) .
  • .
  • 30 Yunnan’s , , RFA’s .

AI