Dịch

Moana

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên unisex từ Polynesiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unisex given name from Polynesian.
  2. Tên unisex từ Hawaiidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A unisex given name from Hawaiian.
  3. Vùng ngoại ô ven biển của Nelson, New Zealanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A coastal suburb of Nelson, New Zealand.
  4. Thị trấn nhỏ ở vùng Bờ Tây, New Zealand, bên bờ Hồ Brunner (được gọi là Moana ở Maori)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A small town in the West Coast region, New Zealand, on the shore of Lake Brunner (known as Moana in Maori).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MoanaDạng gốc (base form)
  2. MoanasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Moana-a-Toidanh từ riêngDạng tỉnh lược của Te Moana-a-Toi
Te Moana-a-Toidanh từ riêngVịnh và biển ở vùng Vịnh Plenty, Đảo Bắc, New Zealand

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng HawaiiMoana“sea, ocean”
  2. từ tiếng Maorimoana

AI