Dịch

Moab

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Con trai của Lót thông qua con gái lớn của ông, trong Kinh thánh tiếng Do Tháidanh từ riêngThe son of Lot through his eldest daughter, in the Hebrew Bible.
  2. Những người theo truyền thống có nguồn gốc tổ tiên của họ là con trai của Lótdanh từ riêngThe people who traditionally traced their ancestry to this son of Lot.
  3. Vùng miền núi của Jordandanh từ riêngA mountainous region of Jordan.
  4. Thành phố, quận lỵ của Quận Grand, Utah, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Grand County, Utah, United States.

Cụm từ (phrase)

Moab Grand CanyonChưa có nghĩa
Moab CanyonChưa có nghĩa
Moab ValleyChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Dạng tỉnh lược của Moab Valley: một thung lũng ở Moab Grand Canyon
  1. Dạng tỉnh lược của Moab Valley: một thung lũng ở Moab Grand Canyon, Utah, Hoa KỳEllipsis of Moab Valley: a valley in Moab Grand Canyon, Utah, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổΜωάβMōáb
  2. từ tiếng Do Thái cổמוֹאָבmôʾāḇ

Ví dụ

  • .
  • , : .
  • . , . .

AI