Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con trai của Lót thông qua con gái lớn của ông, trong Kinh thánh tiếng Do Tháidanh từ riêngThe son of Lot through his eldest daughter, in the Hebrew Bible.
- Những người theo truyền thống có nguồn gốc tổ tiên của họ là con trai của Lótdanh từ riêngThe people who traditionally traced their ancestry to this son of Lot.
- Vùng miền núi của Jordandanh từ riêngA mountainous region of Jordan.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Grand, Utah, Hoa Kỳdanh từ riêngA city, the county seat of Grand County, Utah, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Moab Grand Canyon | Chưa có nghĩa | |
| Moab Canyon | Chưa có nghĩa | |
| Moab Valley | Chưa có nghĩa |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Dạng tỉnh lược của Moab Valley: một thung lũng ở Moab Grand Canyon
- Dạng tỉnh lược của Moab Valley: một thung lũng ở Moab Grand Canyon, Utah, Hoa KỳEllipsis of Moab Valley: a valley in Moab Grand Canyon, Utah, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc MoabNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΜωάβMōáb
- từ tiếng Do Thái cổמוֹאָבmôʾāḇ
Ví dụ
- .
- , : .
- . , . .