Nghĩa chính
- Nữ thần trí tuệ, đặc biệt là chiến tranh chiến lược, và nghệ thuật, đặc biệt là thủ công và đặc biệt là dệt vải. Cô ấy là đối tác La Mã của Athenadanh từ riêngThe goddess of wisdom, especially strategic warfare, and the arts, especially crafts and in particular weaving. She is the Roman counterpart of Athena.
- 93 Minerva, một tiểu hành tinh ở vành đai chínhdanh từ riêng93 Minerva, a main belt asteroid.
- Khôn ngoandanh từ riêngWisdom.
- Một họ từ tiếng Ýdanh từ riêngA surname from Italian.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MinervaDạng gốc (base form)
- MinervasSố nhiều (plural)
Nguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng LatinhMinerva
danh từ riêng
- mượn từ tiếng ÝMinerva
Họ từ (word family)
cùng gốc MinervaVí dụ
- .
- , , , , .