Dịch

Mila

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Tên riêng dành cho nữ từ các ngôn ngữ Slavdanh từ riêngA female given name from the Slavic languages.
  2. Phiên âm của tên riêng của phụ nữ Bungari, Macedonia hoặc Nga Ми́ла (Míla)danh từ riêngA transliteration of the Bulgarian, Macedonian, or Russian female given name Ми́ла (Míla)
  3. Thành phố thủ phủ của tỉnh Mila, nằm ở phía đông bắc Algeriadanh từ riêngThe capital city of Mila Province, located in northeastern Algeria.
  4. Địa phương trong khu vực hội đồng Snowy Monaro, phía đông nam New South Wales, Australiadanh từ riêngA locality in the Snowy Monaro council area, south eastern New South Wales, Australia.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaMila

Ví dụ

  • . . . .
  • .
  • .

AI