Midlands
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Khu vực khác biệt về mặt văn hóa của Anh được xác định một cách lỏng lẻo, tương ứng với dải ngang trung tâm của Anh, hiện được công nhận về mặt hành chính là các vùng của Trung du phía Đông và Trung du phía Tâydanh từ riêngA loosely-defined culturally distinct area of England, corresponding to the central horizontal band of England, now administratively realized as regions of the East Midlands and West Midlands.
- Bất kỳ trong số nhiều vùng trung tâm ở nhiều quốc gia khác.danh từ riêngAny of several central regions in several other countries.
- Tỉnh ở miền trung Zimbabwe. Thủ phủ: Gwerudanh từ riêngA province in central Zimbabwe. Capital: Gweru.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| East Midlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng hành chính ở trung tâm địa lý của nước Anh, bao gồm các quận Derbyshire, Nottinghamshire, Leicestershire, Lincolnshire, Rutland và Northamptonshire |
| West Midlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Quận đô thị của Anh; khu đô thị xung quanh Birmingham bao gồm Wolverhampton, Coventry và Solihull |
| English Midlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực địa lý có văn hóa khác biệt ở trung tâm nước Anh |
| Northern Midlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương ở miền trung Tasmania, Australia; đầy đủ, Hội đồng Trung du Bắc Bộ |
| Southern Midlandsdanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương ở phía đông nam Tasmania, Australia; đầy đủ, Hội đồng Trung du phía Nam |
Họ từ (word family)
cùng gốc MidlandsTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .
- .
- , , .