Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Miamian
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người bản địa hoặc cư dân của Miami
danh từ
A native or inhabitant of Miami.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Miamian
Dạng gốc
(base form)
Miamian
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Miami
+
-an
Ví dụ
Much
like
others
parts
of
the
South
,
heightened
black
protest
during
the
war
and
the
federal
government's
gradual
shift
toward
racial
liberalism
emboldened
black
Miamians
in
their
struggle
for
racial
equality
.
AI
1
Người bản địa hoặc cư dân của Miami
1
Người bản địa hoặc cư dân của Miami
1
Người bản địa hoặc cư dân của Miami