Methuen
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
- Thành phố ở Quận Essex, Massachusetts, Hoa Kỳ, được đặt theo tên của Paul Methuen (nhà ngoại giao)danh từ riêngA city in Essex County, Massachusetts, United States, named after Paul Methuen (diplomat).
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha