Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Torridge, Devon (OS lưới ref SS5212)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Torridge district, Devon (OS grid ref SS5212).
- Quận ở quận Merton, phía tây nam Đại Luân Đôn (OS lưới ref TQ2670)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A district in borough of Merton, in south-west Greater London (OS grid ref TQ2670).
- Quận của Luân Đôn thuộc Đại Luân Đôndanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A London borough of Greater London.
- Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Cherwell, Oxfordshire (OS lưới ref SP5717)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A village and civil parish in Cherwell district, Oxfordshire (OS grid ref SP5717).
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MertonDạng gốc (base form)
- MertonsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Merton Parkdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô ở quận Merton, Greater London, Anh (OS lưới ref TQ2569) |
| Merton thesisdanh từ riêng | danh từ riêng | Lý thuyết cho rằng những phát triển quan trọng trong thế giới hiện đại có mối tương quan tích cực với chủ nghĩa sùng đạo Tin lành, tương tự như mối liên hệ giữa thành công và đạo đức Tin lành của Weber |
| Merton-complianttính từ | tính từ | Phù hợp với một bộ hướng dẫn mô tả cách chính quyền địa phương đánh giá độ tuổi của một người, thường là người xin tị nạn không có người đi kèm |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở Shire of Mansfield và Shire of Murrindindi
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn ở Shire of Mansfield và Shire of Murrindindi, phía đông bắc Victoria, AustraliaA town in the Shire of Mansfield and the Shire of Murrindindi, north eastern Victoria, Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc MertonNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổMerantūn
Ví dụ
- , , .