Merry
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ được chuyển từ biệt danh. Ban đầu là biệt danh dành cho người vui vẻ.danh từ riêngA surname transferred from the nickname. Originally a nickname for a merry person.
- Tên gọi nữ từ Merrydanh từ riêngA female given name from merry.
- Là tên thu nhỏ của tên nữ Mercydanh từ riêngA diminutive of the female given name Mercy.
- Là tên thu nhỏ của tên nam Meredithdanh từ riêngA diminutive of the male given name Meredith.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| merry-go-rounddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với carousel |
| merry Christmascụm từ | cụm từ | Chúc mừng Giáng sinh |
| merry mendanh từ | danh từ | Nhóm trợ lý, cấp dưới hoặc tay sai |
| eat, drink and be merrycụm từ | cụm từ | Tận hưởng chính mình; quên đi sự quan tâm của bạn; đừng lo lắng |
| make merryđộng từ | động từ | Vui chơi giải trí |
| merry chasedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với merry dance |
| eat, drink, and be merry, for tomorrow we diecụm từ | cụm từ | Cuộc sống rất ngắn ngủi nên hãy tận hưởng nó khi còn có thể |
| Merry Hilldanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô nhỏ của Bushey, quận Hertsmere, Hertfordshire (OS lưới ref TQ1393) |
Họ từ (word family)
cùng gốc MerryNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ' , ?' . ' !' : . ' , ? .'
- .
- .