Nghĩa chính
- Merlindanh từ riêngA wizard in the Arthurian legend.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Josephine, Oregon, Hoa Kỳdanh từ riêngA census-designated place in Josephine County, Oregon, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MerlinDạng gốc (base form)
- MerlinsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Merlin chairdanh từ | danh từ | Loại xe lăn đời đầu, được người ngồi trong xe đẩy bằng tay quay ở tay vịn |
| Merlin's grassdanh từ | danh từ | Cây quillwort, Isoetes lacustris |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , , .
- .
- , , . , “ ,” .
Họ từ (word family)
cùng gốc Merlin- MerlinicLiên quan đến phù thủy huyền thoại Merlin, đặc biệt là truyền thống về những lời tiên tri thời Trung cổ được cho là của ôngtính từ
- MerlinianLiên quan đến phù thủy thần thoại Merlintính từ
- merlinoiteKhoáng chất lưỡng tháp trực giao có chứa nhôm, bari, canxi, hydro, sắt, oxy, kali, silicon và natridanh từ
- MerlinesqueGợi nhớ về phù thủy huyền thoại Merlintính từ
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiMerlyn
- từ tiếng Latinh trung đạiMerlinus
- từ tiếng Pháp cổMerlin