Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Thành phố, quận lỵ của Quận Merced, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city, the county seat of Merced County, California, United States.
- Huyện ở bang San José, tỉnh San José, Costa Ricadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A district in San José canton, San José province, Costa Rica.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MercedDạng gốc (base form)
- MercedsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Merced Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 58 quận ở California, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Merced |
| Mercedes-Benzdanh từ riêng, danh từ | danh từ riêng, danh từ | Thương hiệu hoặc nhãn hiệu ô tô của Daimler-Benz |
| Mercedes Umañadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh Usulután, El Salvador |
| Mercedes La Ceibadanh từ riêng | danh từ riêng | Thị trấn ở tỉnh La Paz, El Salvador |
Họ từ (word family)
cùng gốc MercedVí dụ
- 10.
- , .
- , , Tenaya , . .