Melanesian
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Liên quan đến Melanesiatính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to Melanesia.
- Người Melanesiadanh từA Melanesian person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MelanesianDạng gốc (base form)
- MelanesiansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Neo-Melanesiandanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tok Pisin |
| Australo-Melanesiandanh từ | danh từ | Là thành viên của một nhóm người bản địa ở Melanesia và Úc, đôi khi cũng bao gồm một số nhóm được tìm thấy ở các vùng Nam và Đông Nam Á |
| Melanesian Pidgin Englishdanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Tok Pisin |
Ví dụ
- " ," , , , […]
Họ từ (word family)
cùng gốc MelanesianTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha