Dịch

Medway

danh từ riêng (proper noun)
/ˈmɛdweɪ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Con sông lớn chảy qua Đông Sussex và Kent, miền nam nước Anh và vào cửa sông Thamesdanh từ riêngA major river which flows through East Sussex and Kent, southern England, and into the Thames Estuary.
  2. Chính quyền và quận thống nhất ở Bắc Kent, Anh, bao gồm các Thị trấn Medway ở hai bên bờ sôngdanh từ riêngA unitary authority and borough in North Kent, England, which includes the Medway Towns on both sides of the river.
  3. Thị trấn ở Quận Hamilton, Kansasdanh từ riêngA township in Hamilton County, Kansas.
  4. Thị trấn ở Quận Penobscot, Mainedanh từ riêngA town in Penobscot County, Maine.

Cụm từ (phrase)

Medway Townsdanh từ riêngKhu đô thị ở Bắc Kent, Anh, chủ yếu bao gồm ba thị trấn lớn Chatham, Gillingham và Rochester

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Thị trấn ở quận Norfolk
  1. Thị trấn ở quận Norfolk, MassachusettsA town in Norfolk County, Massachusetts.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh cổMedewæġe
  2. từ tiếng Latinh muộnMadus

AI