Nghĩa chính
- Chế độ ăn Địa Trung Hảidanh từAny variant of a diet (food intake) traditionally typical of that eaten by people in the Mediterranean region (with olive oil, legumes, unrefined cereals, fruits and vegetables, etc. and limited meat other than fish); thought to increase life expectancy and protect against heart disease and cancer.
- Các biến thể của chế độ ăn kiêng (chế độ ăn kiêng có kiểm soát) dựa trên nguyên tắc đódanh từAny variant of a diet (controlled regimen) based on that principle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- Mediterranean dietDạng gốc (base form)
- Mediterranean dietsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| green Mediterranean dietdanh từ | danh từ | Biến thể của chế độ ăn Địa Trung Hải tập trung vào thực phẩm thực vật và giảm lượng thịt hơn nữa |
Ví dụ
- , 2018, 26,000 12 25 .Trong một nghiên cứu công bố năm 2018, các nhà nghiên cứu đã đánh giá gần 26.000 phụ nữ và thấy rằng những người tuân thủ chế độ ăn Địa Trung Hải chặt chẽ nhất trong tối đa 12 năm có nguy cơ mắc bệnh tim mạch giảm khoảng 25%.
- .Áp dụng chế độ ăn Địa Trung Hải có thể giảm nguy cơ mắc bệnh tim mạch.
- 25%.Các nhà nghiên cứu phát hiện ra rằng việc áp dụng chế độ ăn Địa Trung Hải làm giảm 25% nguy cơ mắc bệnh tim mạch.