Dịch

Mediterranean climate

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Khí hậu Địa Trung Hảidanh từA climate that is typical of the region around the Mediterranean Sea, characterized by mild, moist winters and hot, dry summers, which is also found in certain other temperate regions around the world.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. Mediterranean climateDạng gốc (base form)
  2. Mediterranean climatesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Algeria có khí hậu Địa Trung Hải ấm áp ở phía bắc.
  • .Khí hậu Địa Trung Hải rất dễ chịu.
  • , , . 1 Libya’s , . .Libya có khí hậu Địa Trung Hải gần bờ biển, nhưng sâu trong đất liền là sa mạc cát khô cằn. Chỉ khoảng 1% diện tích đất của Libya là đất canh tác, và chỉ một phần nhỏ trong số đó hỗ trợ cây trồng lâu năm. Sa mạc cát cung cấp nhiều vật liệu cho các trận bão bụi.

AI