Nghĩa chính
- Quận của Irelanddanh từ riêngA county of Ireland.
- Vương quốc cũ ở Ireland; một vương quốc nhỏ ở miền trung đông Ireland tồn tại từ thế kỷ 1 đến thế kỷ 12 CNdanh từ riêngA former kingdom in Ireland; a petty kingdom in central eastern Ireland that existed from the 1st to the 12th century CE
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| County of Meath | Chưa có nghĩa | |
| Meath County | Chưa có nghĩa | |
| County Meath | Chưa có nghĩa |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ireland trung đạiMide
Họ từ (word family)
cùng gốc Meath- meatheadNgười vô duyên, buồn tẻ hoặc ngu ngốc; một người lười biếng, thiếu tôn trọng và/hoặc có niềm tin và triết lý xung đột với niềm tin và triết lý của người khácdanh từ
- MeathopNgôi làng nhỏ ở giáo xứ Witherslack, Meathop và Ulpha, South Lakeland, Cumbria, Anh (OS lưới ref SD4380)danh từ riêng
- meatheadedNgu ngốc một cách bướng bỉnh, đặc biệt là theo cách nam tính hung hăngtính từ
Ví dụ
- !