Dịch

McLeod

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/məˈklaʊd/

Nghĩa chính

  1. Họ người Xcốt-lendanh từ riêngA Scottish surname from Scottish Gaelic, the anglicised form of the Gaelic Mac Leòid
  2. Cái cào cỏdanh từSynonym of rakehoe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. McLeodDạng gốc (base form)
  2. McLeodsSố nhiều (plural)
  3. McleodsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Lady McLeoddanh từCon tem địa phương có dòng chữ "L. MCl." để tượng trưng cho con tàu Lady McLeod, do David Bryce, chủ con tàu, sản xuất ở Trinidad vào năm 1847. Đây là con tem đầu tiên được sản xuất tại một thuộc địa của Anh, nhưng bị nhiều người coi là Cô bé Lọ Lem
McLeod gaugedanh từMột thiết bị, giống như áp kế, dùng để đo áp suất thấp gần bằng áp suất chân không, bằng cách áp dụng định luật Boyle
McLeod Countydanh từ riêngMột trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Glencoe
McLeod syndromedanh từRối loạn di truyền lặn liên kết với nhiễm sắc thể X có thể ảnh hưởng đến máu, não, dây thần kinh ngoại biên, cơ và tim
McLeods Shootdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Byron, phía đông bắc New South Wales, Australia

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Gael ScotlandMacLeòid“son of Leòd”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổljótr“the Ugly (one)”

AI