Nghĩa chính
- Họ người Xcốt-lendanh từ riêngA Scottish surname from Scottish Gaelic, the anglicised form of the Gaelic Mac Leòid
- Cái cào cỏdanh từSynonym of rakehoe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Lady McLeoddanh từ | danh từ | Con tem địa phương có dòng chữ "L. MCl." để tượng trưng cho con tàu Lady McLeod, do David Bryce, chủ con tàu, sản xuất ở Trinidad vào năm 1847. Đây là con tem đầu tiên được sản xuất tại một thuộc địa của Anh, nhưng bị nhiều người coi là Cô bé Lọ Lem |
| McLeod gaugedanh từ | danh từ | Một thiết bị, giống như áp kế, dùng để đo áp suất thấp gần bằng áp suất chân không, bằng cách áp dụng định luật Boyle |
| McLeod Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 87 quận ở Minnesota, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Glencoe |
| McLeod syndromedanh từ | danh từ | Rối loạn di truyền lặn liên kết với nhiễm sắc thể X có thể ảnh hưởng đến máu, não, dây thần kinh ngoại biên, cơ và tim |
| McLeods Shootdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương trong khu vực hội đồng Byron, phía đông bắc New South Wales, Australia |
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Gael ScotlandMacLeòid“son of Leòd”
- từ tiếng Bắc Âu cổljótr“the Ugly (one)”