Dịch

McIntyre

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˈmækɪnˌtaɪə/US/ˈmækɪnˌtaɪɚ/

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họ từ tiếng Gaelic của Scotlanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Scottish Gaelic.
  2. Cộng đồng ở thị trấn Trung thành, Quận Lennox và Addton, Ontario, Canadadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Loyalist township, Lennox and Addington County, Ontario, Canada.
  3. Cộng đồng ở đô thị Grey Highlands, Grey County, Ontariodanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A community in Grey Highlands municipality, Grey County, Ontario.
  4. Thị trấn ở Quận Wilkinson, Georgia, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town in Wilkinson County, Georgia, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. McIntyreDạng gốc (base form)
  2. McIntyresSố nhiều (plural)

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Wayne
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Thị trấn Wayne, Quận Jefferson, Ohio, Hoa KỳAn unincorporated community in Wayne Township, Jefferson County, Ohio, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Gael ScotlandMac an t-Saoir“son of the craftsman”

AI