Dịch

McHenry

danh từ riêng (proper noun)
/məkˈhɛnɹi/

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được (countable)A surname from Irish.
  2. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Stanislaus, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Stanislaus County, California, United States.
  3. Thành phố và thị trấn ở Quận Ohio, Kentucky, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city and town in Ohio County, Kentucky, United States.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Garrett, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Garrett County, Maryland, United States.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. McHenryDạng gốc (base form)
  2. McHenrysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

McHenry Countydanh từ riêngMột trong 102 quận ở Illinois, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Woodstock. Được đặt theo tên của William McHenry

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Stone County
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Stone County, Mississippi, Hoa KỳAn unincorporated community in Stone County, Mississippi, United States.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng IrelandMac Éinrí

AI