Maxwell
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Một họ người Scotland có nguồn gốc từ Mackeswell gần Melrose.danh từ riêngA Scottish habitational surname from Mackeswell near Melrose.
- Một trong những nhân vật nổi tiếng được gọi như vậy, như James Clerk Maxwell.danh từ riêngAny of various widely known persons so named, such as James Clerk Maxwell.
- Tên nam được chuyển từ họdanh từ riêngA male given name transferred from the surname.
- Khu vực được chỉ định điều tra dân số ở quận Colusa, California.danh từ riêngA census-designated place in Colusa County, California.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Maxwell timedanh từ | danh từ | Độ nhớt động chia cho mô đun cắt, một giá trị đặc trưng cho sự giảm ứng suất trong vật liệu đàn hồi nhớt sau khi nó bị biến dạng |
| Maxwell bridgedanh từ | danh từ | Loại cầu Wheatstone được sử dụng để đo độ tự cảm chưa xác định về điện trở và điện dung đã hiệu chỉnh, theo nguyên tắc góc pha dương của trở kháng cảm ứng có thể được bù bằng góc pha âm của trở kháng điện dung khi đặt vào nhánh đối diện và mạch ở trạng thái cộng hưởng |
| Maxwell Street Polishdanh từ | danh từ | Loại xúc xích Ba Lan dài nướng hoặc chiên phủ hành tây nướng và mù tạt, dùng trên một chiếc bánh bao |
| Maxwell's demondanh từ | danh từ | Sinh vật giả định trong một thí nghiệm suy nghĩ. Con quỷ của Maxwell, nếu nó tồn tại, sẽ hoạt động như một loại người gác cổng bằng cách sắp xếp giữa các phân tử năng lượng cao hơn và các phân tử năng lượng thấp hơn trong một không gian kín. Vì quá trình sắp xếp như vậy có xu hướng làm giảm entropy nên nó sẽ vi phạm định luật thứ hai của nhiệt động lực học |
| Maxwell's otterdanh từ | danh từ | Lutrogale perspicillata maxwelli, một phân loài của rái cá có bộ lông mịn |
| Maxwell-Wien bridgedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Maxwell bridge |
| Maxwell-Boltzmann distributiondanh từ | danh từ | Phân bố xác suất cụ thể ban đầu được xác định và sử dụng để mô tả tốc độ hạt trong các chất khí lý tưởng hóa. Về mặt toán học, đó là phân bố chi với ba bậc tự do (các thành phần của vectơ vận tốc trong không gian Euclide), với tham số tỷ lệ đo tốc độ theo đơn vị tỷ lệ với căn bậc hai của tỷ lệ nhiệt độ và khối lượng hạt |
9 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 9
Thị trấn thuộc quận Sangamon
- Thị trấn thuộc quận Sangamon, IllinoisA township in Sangamon County, Illinois.
Họ từ (word family)
cùng gốc Maxwell- maxwelliteKhoáng chất màu đỏ sẫm đơn tà có chứa asen, flo, sắt, oxy và natridanh từ
- MaxwelltownVùng ngoại ô của khu vực hội đồng Dumfries, Dumfries và Galloway, Scotland, ban đầu ở Kirkcudbrightshire (cho đến năm 1929) (OS Grid ref NX9675)danh từ riêng
- MaxwellisationTính chất thể hiện phân bố Maxwell (hoặc phân bố Maxwell–Boltzmann), đặc biệt liên quan đến tốc độ của hạtdanh từ
- MaxwellianLiên quan đến James Clerk Maxwell (1831-1879), nhà vật lý lý thuyết và toán học người Scotland, người đã có những đóng góp quan trọng cho lý thuyết điện từtính từ, danh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh cổwelle“well”
Ví dụ
- 14 .
- , , , “ .”
- .