Dịch

Mauna Kea

danh từ riêng (proper noun)
UK/ˌmaʊnə ˈkeɪə/US/ˌmɔnə ˈkeɪə/

Nghĩa chính

  1. Ngọn núi lửa không hoạt động ở Hawaii; ngọn núi cao nhất thế giới tính từ đáy biểndanh từ riêngA dormant volcano in Hawaii; the tallest mountain in the world from its base on the sea floor.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng HawaiiMauna Kea

AI