Dịch

Masih

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họ được sử dụng rộng rãi trong số những người theo đạo Cơ đốc ở Bắc Nam Ádanh từ riêngA surname used extensively among Christians of Northern South Asia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MasihDạng gốc (base form)
  2. MasihsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Abd al-Masihdanh từ riêngPhiên âm của tên riêng dành cho nam giới trong tiếng Ả Rập عَبْد الْمَسِيح (ʕabd al-masīḥ)
Abd-ol-Masihdanh từ riêngPhiên âm của tên riêng của nam giới Ba Tư عبدالمسیح ('abd-ol-masih)

Họ từ (word family)

cùng gốc Masih

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hindiमसीहmasīh
  2. từ tiếng Urduمسیح“Christ, messiah”
  3. từ tiếng Ba Tư cổ điểnمَسِيح“messiah, Christ”

AI