Masih
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họ được sử dụng rộng rãi trong số những người theo đạo Cơ đốc ở Bắc Nam Ádanh từ riêngA surname used extensively among Christians of Northern South Asia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MasihDạng gốc (base form)
- MasihsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Abd al-Masihdanh từ riêng | danh từ riêng | Phiên âm của tên riêng dành cho nam giới trong tiếng Ả Rập عَبْد الْمَسِيح (ʕabd al-masīḥ) |
| Abd-ol-Masihdanh từ riêng | danh từ riêng | Phiên âm của tên riêng của nam giới Ba Tư عبدالمسیح ('abd-ol-masih) |
Họ từ (word family)
cùng gốc MasihNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hindiमसीहmasīh
- từ tiếng Urduمسیح“Christ, messiah”
- từ tiếng Ba Tư cổ điểnمَسِيح“messiah, Christ”