Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Martino
danh từ riêng
(proper noun)
Nghĩa chính
1
Một họ
danh từ riêng
A surname.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Martino
Dạng gốc
(base form)
Martino
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Melissa
convinced
her
husband
to
divorce
her
to
marry
Martino
.
The
doctors
tried
to
resuscitate
Martino
.
The
atmosphere
was
tense
as
Martino
and
Rima
greeted
each
other
.
Xem thêm 1 ví dụ
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Barrios
Một họ cư trú
Salas
Một họ cư trú
Montes
Một họ cư trú
AI
1
Một họ
1
Một họ
1
Một họ