Martell
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Amador, California, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A census-designated place in Amador County, California, United States.
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Lancaster, Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Lancaster County, Nebraska, United States.
- Thị trấn và cộng đồng chưa hợp nhất trong đó, ở Quận Pierce, Wisconsin, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A town and unincorporated community therein, in Pierce County, Wisconsin, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MartellDạng gốc (base form)
- MartellsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Martello towerdanh từ | danh từ | Pháo đài xây tròn ngắn, chắc chắn, đặc biệt là pháo đài được xây dựng ở nhiều điểm ven biển khác nhau của Đế quốc Anh trong Chiến tranh Napoléon |
| Martelli's wildcatdanh từ | danh từ | Felis lunensis, một loài mèo đã tuyệt chủng, tổ tiên của mèo rừng |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Đô thị ở Nam Tyrol
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đô thị ở Nam Tyrol, Trentino-Alto Adige, ÝA comune in South Tyrol, Trentino-Alto Adige, Italy.