Marsala
danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thị trấn ở phía tây Sicilydanh từ riêngA town in western Sicily.
- Loại rượu mạnh từ Sicilydanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fortified wine from Sicily.
- Nước sốt làm từ loại rượu đó, hoặc (một cách lỏng lẻo) được làm từ một loại rượu tương tự ở nơi khácdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sauce made from that wine, or (loosely) made from a similar wine from elsewhere.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ SicilianMarsala
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha