Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Marnie
danh từ riêng
(proper noun)
US
/ˈ
m
ɑ
ɹ
n
i
/
Nghĩa chính
1
Tên dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin hoặc tiếng Do Thái
danh từ riêng
A female given name from Latin or Hebrew.
Ví dụ
"
Marnie
?
"
she
said
slowly
,
reading
the
name
on
the
cover
.
"
But
how
did
you
know
?
Marian
was
always
called
Marnie
-"
AI
1
Tên dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin hoặc tiếng Do Thái
1
Tên dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin hoặc tiếng Do Thái
1
Tên dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin hoặc tiếng Do Thái