Dịch

Marino

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Vùng ngoại ô phía bắc của Dublin, Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inner northern suburb of Dublin, Ireland.
  3. Thành phố và đô thị ở Lazio, Ýdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city and comune in Lazio, Italy.
  4. Khu định cư ở đô thị Ilinden, Bắc Macedoniadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A settlement in Ilinden municipality, North Macedonia.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MarinoDạng gốc (base form)
  2. MarinosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

San Marinodanh từ riêngXan Ma-ri-nô
Republic of San Marinodanh từ riêngTên chính thức của San Marino: một tiểu bang ở Nam Âu

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Vùng ngoại ô ven biển của thành phố Adelaide thuộc thành phố Marion
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vùng ngoại ô ven biển của thành phố Adelaide thuộc thành phố Marion, Nam ÚcA coastal suburb of Adelaide in the City of Marion, South Australia.

Ví dụ

  • .
  • .
  • .

AI