Marino
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Vùng ngoại ô phía bắc của Dublin, Irelanddanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An inner northern suburb of Dublin, Ireland.
- Thành phố và đô thị ở Lazio, Ýdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A city and comune in Lazio, Italy.
- Khu định cư ở đô thị Ilinden, Bắc Macedoniadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A settlement in Ilinden municipality, North Macedonia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- MarinoDạng gốc (base form)
- MarinosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| San Marinodanh từ riêng | danh từ riêng | Xan Ma-ri-nô |
| Republic of San Marinodanh từ riêng | danh từ riêng | Tên chính thức của San Marino: một tiểu bang ở Nam Âu |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Vùng ngoại ô ven biển của thành phố Adelaide thuộc thành phố Marion
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Vùng ngoại ô ven biển của thành phố Adelaide thuộc thành phố Marion, Nam ÚcA coastal suburb of Adelaide in the City of Marion, South Australia.
Họ từ (word family)
cùng gốc MarinoVí dụ
- .
- .
- .