Nghĩa chính
- Một họ từ tiếng Ýdanh từ riêngA surname from Italian.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Marconi rigdanh từ | danh từ | Giàn khoan Bermuda |
| Marconi's lawdanh từ riêng | danh từ riêng | Luật quy định mối quan hệ giữa chiều cao của ăng-ten và khoảng cách truyền tín hiệu tối đa trong truyền dẫn vô tuyến |
| marconi operatordanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với wireless operator or radio operator: người vận hành thiết bị liên lạc vô tuyến / vô tuyến |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng ÝMarconi
Họ từ (word family)
cùng gốc MarconiVí dụ
- , " " .
- .
- .