Dịch

Mannheim

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thành phố độc lập ở Baden-Württemberg, Đứcdanh từ riêngAn independent city in Baden-Württemberg, Germany.

Cụm từ (phrase)

Mannheim golddanh từLoại đồng thau, chứa khoảng 80% đồng và 20% kẽm, được làm giả vàng
Mannheim furnacedanh từLò nung gang lớn được sử dụng trong quy trình Mannheim
Mannheim processdanh từ riêngQuy trình công nghiệp sản xuất hydro clorua và natri sunfat từ axit sunfuric và natri clorua

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng ĐứcMannheim
  2. từ tiếng Thượng Đức cổMannenheim

AI