Dịch

Mannheim gold

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Loại đồng thau, chứa khoảng 80% đồng và 20% kẽm, được làm giả vàngdanh từkhông đếm được (uncountable)A kind of brass, containing around 80% copper and 20% zinc, made in imitation of gold.

AI