Dịch

Manila

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
UK/məˈnɪl.ə/US/mɐˈni.lɐ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Maniladanh từ riêngThe capital city of the Philippines; the regional capital of Metro Manila, in the island of Luzon.
  2. Metro Manila, Khu vực Thủ đô Quốc gia (NCR)danh từ riêngMetro Manila, the National Capital Region (NCR).
  3. Toàn bộ Luzondanh từ riêngthe entirety of Luzon.
  4. Một loài nghêu Thái Bình Dươngdanh từVenerupis philippinarum; a Pacific clam.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. ManilaDạng gốc (base form)
  2. ManilasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Metro Maniladanh từ riêngVùng và khu vực đô thị ở Philippines. Thủ đô: Manila. Thành phố lớn nhất: Thành phố Quezon
manila envelopedanh từPhong bì giấy manila
manila folderdanh từBìa hồ sơ giấy manila
New Maniladanh từ riêngQuận của thành phố Quezon, Metro Manila, Philippines
Mega Maniladanh từ riêngKhu đô thị lớn bao gồm Metro Manila và các vùng ngoại ô xung quanh, ở đảo Luzon ở Philippines
Manila beandanh từĐồng nghĩa với winged bean
Manila ropedanh từSợi dây làm từ sợi gai dầu Manila
Manila hempdanh từChất xơ của abaca

4 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 4
Chính phủ quốc gia hoặc cơ quan hành chính của Philippines.
  1. The national government or administrative authority of the Philippines.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban NhaManila
  2. từ tiếng TagalogMaynila
  3. từ tiếng Phạnनीलnīla

Ví dụ

  • , () , , , , .
  • .
  • .

AI