Mallory
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Một họ tiếng Anh từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngAn English surname from Old French.
- Tên unisex được chuyển từ họdanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname.
- Bên độc hại trong ví dụ về các tình huống đe dọa. Xem Alice và Bobdanh từ riêngThe malicious party in examples of threat scenarios. See Alice and Bob.
- Thị trấn ở Quận Clayton, Iowadanh từ riêngA township in Clayton County, Iowa.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Kirkby Mallorydanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng ở Kirkby Mallory, giáo xứ Peckleton và Stapleton, quận Hinckley và Bosworth, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK4500) |
| Mallory-Weiss teardanh từ | danh từ | Vết rách ở mô của thực quản dưới |
| Mallory-Weiss syndromedanh từ | danh từ | Rách dạ dày thực quản, chảy máu do rách niêm mạc ở chỗ nối dạ dày và thực quản, đôi khi do nghiện rượu nặng |
| Kirkby Mallory, Peckleton and Stapletondanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Hinckley và Bosworth, Leicestershire, Anh, bao gồm những địa điểm được nêu tên |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Polk
- Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Polk, MinnesotaAn unincorporated community in Polk County, Minnesota.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp cổmaleure