Dịch

Mallory

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Một họ tiếng Anh từ tiếng Pháp cổdanh từ riêngAn English surname from Old French.
  2. Tên unisex được chuyển từ họdanh từ riêngA unisex given name transferred from the surname.
  3. Bên độc hại trong ví dụ về các tình huống đe dọa. Xem Alice và Bobdanh từ riêngThe malicious party in examples of threat scenarios. See Alice and Bob.
  4. Thị trấn ở Quận Clayton, Iowadanh từ riêngA township in Clayton County, Iowa.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Kirkby Mallorydanh từ riêngNgôi làng ở Kirkby Mallory, giáo xứ Peckleton và Stapleton, quận Hinckley và Bosworth, Leicestershire, Anh (OS lưới ref SK4500)
Mallory-Weiss teardanh từVết rách ở mô của thực quản dưới
Mallory-Weiss syndromedanh từRách dạ dày thực quản, chảy máu do rách niêm mạc ở chỗ nối dạ dày và thực quản, đôi khi do nghiện rượu nặng
Kirkby Mallory, Peckleton and Stapletondanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở quận Hinckley và Bosworth, Leicestershire, Anh, bao gồm những địa điểm được nêu tên

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Polk
  1. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Polk, MinnesotaAn unincorporated community in Polk County, Minnesota.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Pháp cổmaleure

AI