Mainland
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Hòn đảo lớn nhất trong khu vực hội đồng quần đảo Orkney, nằm ở phía bắc Scotland.danh từ riêngThe largest island in the Orkney Islands council area, to the north of Scotland.
- Hòn đảo lớn nhất trong khu vực hội đồng quần đảo Shetland, nằm ở phía bắc của cả Orkney và Scotland.danh từ riêngThe largest island in the Shetland Islands council area, to the north of both Orkney and Scotland.
- Vùng lịch sử của British Columbia, Bắc Mỹ thuộc Anh, Đế quốc Anh.danh từ riêngA historical region of British Columbia, British North America, British Empire.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| mainland Chinadanh từ riêng | danh từ riêng | Trung Quốc đại lục |
| Lower Mainlanddanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ở phía tây nam British Columbia, Canada, bao gồm Vancouver và các đô thị lân cận |
| mainland Europedanh từ riêng | danh từ riêng | Lục địa châu Âu |
| mainland Chinesedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Người sống ở hoặc có nguồn gốc từ Trung Quốc đại lục |
| mainland clouded leoparddanh từ | danh từ | Loài mèo cỡ trung bình sống trên cây Neofelis nebulosa, được tìm thấy ở Đông Nam Á |