Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Mainiac
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một người thợ mỏ; ai đó đến từ tiểu bang Maine của Hoa Kỳ
danh từ
A Mainer; someone from the U.S. state of Maine.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Mainiac
Dạng gốc
(base form)
Mainiac
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Maine
+
maniac
AI
1
Một người thợ mỏ
1
Một người thợ mỏ
1
Một người thợ mỏ