Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Con gái của Atlas và mẹ của Hermesdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Daughter of Atlas and mother of Hermes.
- Nữ thần tăng trưởng được đặt theo tên tháng 5 (tiếng Latin maius)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The goddess of growth after whom the month May (Latin maius) was named.
- Tên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ tiếng Latin được sử dụng gần đâydanh từ riêngA female given name from Latin of recent usage.
- Ngôi sao trong chòm sao Kim Ngưu. Nó là ngôi sao sáng thứ tư trong cụm Pleiadesdanh từ riêngA star in the constellation Taurus. It is the fourth brightest star in the Pleiades cluster.
Họ từ (word family)
cùng gốc Maia2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
66 Maja
- 66 Maja, một tiểu hành tinh ở vành đai chính66 Maja, a main belt asteroid.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổΜαῖαMaîa
Ví dụ
- , , / , / , ' , / .
- Sandu .