Dịch

Mahon

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Một họ từ Ailendanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Irish.
  2. Vùng ngoại ô phía đông của Cork, County Cork, Ireland, được đặt theo tên của Lough Mahon (tham chiếu lưới điện Ireland W 7271)danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An eastern suburb of Cork, County Cork, Ireland, named after Lough Mahon (Irish grid ref W 7271).
  3. Con sông ở County Waterford, Ireland, chảy vào biển Celticdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A river in County Waterford, Ireland, that flows into the Celtic Sea.
  4. Cộng đồng chưa hợp nhất ở Jackson Township, Quận Huntington, Indiana, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Jackson Township, Huntington County, Indiana, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. MahonDạng gốc (base form)
  2. MahonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Mahone Baydanh từ riêngVịnh ở hạt Lunenburg, bờ nam bán đảo Nova Scotia, Nova Scotia, Canada, trên Đại Tây Dương
Mahoning Countydanh từ riêngMột trong 88 quận ở Ohio, Hoa Kỳ. Quận lỵ: Youngstown

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marshall
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Marshall, Mississippi, Hoa KỳAn unincorporated community in Marshall County, Mississippi, United States.

AI