mahone
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Tàu chiến Thổ Nhĩ Kỳdanh từA large Turkish warship.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mahoneDạng gốc (base form)
- mahonesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Mahone Baydanh từ riêng | danh từ riêng | Vịnh ở hạt Lunenburg, bờ nam bán đảo Nova Scotia, Nova Scotia, Canada, trên Đại Tây Dương |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạimahonne
Ví dụ
- , Trong cuộc tấn công này, một chiếc tàu chiến Mahone của Thổ Nhĩ Kỳ bị đánh chìm và hai chiếc bị vô hiệu hóa.