Dịch

Maecenatism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự bảo trợ, đặc biệt là sự bảo trợ của nghệ thuật, đặc biệt là nghệ thuật thơ ca và thơ cadanh từkhông đếm được (uncountable)Patronage, in particular patronage of the arts, especially poetic and bardic arts.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , , .

AI