- 1
Một họ từ xứ Wales [lần lượt có nguồn gốc như một từ viết tắt]danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname from Welsh [in turn originating as a patronymic].
- 2
Tên riêng của nam giới được chuyển từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- 3
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận St. Mary, Maryland, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in St. Mary's County, Maryland, United States.
- 4
Cộng đồng chưa hợp nhất ở Quận Hardin, Tennessee, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Hardin County, Tennessee, United States.